Cây Hán Việt / 追
追
zhuīHán Việt: truycấp 5
đuổi theo; truy đuổi
Trang chữ 追 →11 từ ghép chứa 追 · dễ trước
- 追求zhuīqiútruy cầutheo đuổi; mưu cầucấp 5
- 追究zhuījiū✓ truy cứutruy cứu; truy xét; điều tra tận gốccấp 6
- 追悼zhuīdào✓ truy điệutruy điệu; tưởng niệm người đã khuấtcấp 7-9
- 追赶zhuīgǎntruy cảnđuổi theo; rượt theo; đuổi cho kịpcấp 7-9
- 追捧zhuīpěngtruy phủngsăn đón; đổ xô theo đuổi; hâm mộ tâng bốccấp 7-9
- 追溯zhuīsùtruy tốtruy ngược; lần ngược về (nguồn gốc, quá khứ)cấp 7-9
- 追随zhuīsuítruy tuỳđi theo; theo gót; noi theocấp 7-9
- 追尾zhuīwěitruy vĩđâm đuôi xe (xe sau tông vào đuôi xe trước)cấp 7-9
- 追问zhuīwèntruy vấntruy hỏi; hỏi gặng; hỏi đến cùngcấp 7-9
- 追逐zhuīzhútruy trụcrượt đuổi; đuổi theo; theo đuổi (danh lợi, lý tưởng, ước mơ)cấp 7-9
- 追踪zhuīzōng✓ truy tungtruy tung; theo dõi dấu vết; lần theocấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.