Cây Hán Việt / 裁
裁
cáiHán Việt: tàicấp 7-9
cắt (bằng dao, kéo cho thành hình); cắt giảm, giảm bớt (nhân sự, biên chế); phân xử, phán quyết (đúng sai)
Trang chữ 裁 →10 từ ghép chứa 裁 · dễ trước
- 裁判cáipàntài phántrọng tài, người phân xử; phân xử, làm trọng tàicấp 5
- 总裁zǒngcáitổng tàitổng giám đốc; chủ tịch điều hànhcấp 6
- 裁定cáidìngtài địnhra phán quyết, ra quyết định (về mặt pháp lý)cấp 7-9
- 裁缝cáifengtài phùngthợ maycấp 7-9
- 裁决cáijuétài quyếtphán quyết, ra phán quyết cuối cùng (thường về pháp luật)cấp 7-9
- 裁员cáiyuántài viêncắt giảm nhân sự, sa thải bớt nhân viêncấp 7-9
- 体裁tǐcái✓ thể tàithể loại (văn học); thể tàicấp 7-9
- 制裁zhìcái✓ chế tàitrừng phạt; chế tài; trừng trị (bằng biện pháp cưỡng chế)cấp 7-9
- 仲裁zhòngcáitrọng tàiphân xử, làm trọng tài (giải quyết tranh chấp)cấp 7-9
- 裁缝店cáifengdiàntài phùng điếmtiệm may; hiệu may đo
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.