Cây Hán Việt / 裁

裁

cáiHán Việt: tàicấp 7-9

cắt (bằng dao, kéo cho thành hình); cắt giảm, giảm bớt (nhân sự, biên chế); phân xử, phán quyết (đúng sai)

Trang chữ 裁 →

10 từ ghép chứa 裁 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.