Cây Hán Việt / 独

独

dúHán Việt: độccấp 7-9

một mình, riêng mình; chỉ, duy chỉ

Trang chữ 独 →

10 từ ghép chứa 独 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.