Cây Hán Việt / 歌
歌
gēHán Việt: cacấp 1
bài hát
Trang chữ 歌 →13 từ ghép chứa 歌 · dễ trước
- 歌声gēshēngca thanhtiếng hát; giọng hátcấp 4
- 歌手gēshǒuca thủca sĩcấp 4
- 歌词gēcí✓ ca từlời bài hát, ca từcấp 5
- 歌曲gēqǔ✓ ca khúcca khúc, bài hátcấp 5
- 歌唱gēchàngca xướngca hát, hát; ca ngợi (bằng lời ca)cấp 6
- 国歌guógē✓ quốc caquốc cacấp 6
- 民歌míngē✓ dân cadân cacấp 6
- 诗歌shīgē✓ thi cathơ ca; thi cacấp 6
- 歌剧gējùca kịchnhạc kịch; operacấp 7-9
- 歌颂gēsòngca tụngca ngợi; ngợi ca; tán tụngcấp 7-9
- 歌舞gēwǔ✓ ca vũca múa; ca vũ (hát và múa)cấp 7-9
- 歌谣gēyáo✓ ca daoca dao; dân ca; đồng daocấp 7-9
- 秧歌yāngge✓ ương caương ca (điệu múa hát dân gian phương Bắc Trung Quốc)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.