Từ điển HSK / 诗歌
诗歌
Hán Việt: ✓ thi cadanh từHSK 3.0 cấp 6
thơ ca; thi ca
Tốc độ
Ví dụ
她朗诵了一首优美的诗歌。
tā lǎngsòngle yì shǒu yōuměi de shīgē.
Cô ấy ngâm một bài thơ ca tuyệt đẹp.
Cách viết
诗
歌
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 诗歌朗诵 — ngâm thơ
- 现代诗歌 — thơ ca hiện đại
- 诗歌创作 — sáng tác thơ ca
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.