Cây Hán Việt / 怀
怀
huáiHán Việt: hoàicấp 6
mang thai; ôm giữ, nuôi (trong lòng); lòng, ngực; tấm lòng
Trang chữ 怀 →10 từ ghép chứa 怀 · dễ trước
- 怀疑huáiyí✓ hoài nghinghi ngờ, hoài nghicấp 4
- 关怀guānhuáiquan hoàiquan tâm, chăm lo (thường của bề trên, tổ chức); sự quan tâm, chăm sóccấp 6
- 怀念huáiniàn✓ hoài niệmnhớ nhung, tưởng nhớ, hoài niệmcấp 6
- 怀孕huáiyùnhoài dựngmang thai, có thai, có bầucấp 6
- 怀抱huáibàohoài bãoôm ấp; ấp ủ (hoài bão, lý tưởng trong lòng); vòng tay; lòng (ôm); (ví) sự bao bọc, che chởcấp 7-9
- 怀旧huáijiùhoài cựuhoài niệm; hoài cổ; nhớ về xưa cũcấp 7-9
- 满怀mǎnhuáimãn hoàichan chứa, tràn đầy (một tình cảm) trong lòng; cả tấm ngực, cả lòng (thường trong 撞个满怀)cấp 7-9
- 缅怀miǎnhuáimiễn hoàitưởng nhớ; hoài niệm một cách trang trọng (người đã khuất, chuyện đã qua)cấp 7-9
- 情怀qínghuáitình hoàitình cảm, tấm lòng, hoài bão (chứa đựng một loại tình cảm)cấp 7-9
- 胸怀xiōnghuáihung hoàitấm lòng, độ lượng, tâm hồn; hoài bão; ôm ấp, mang trong lòng (chí hướng, lý tưởng)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.