Cây Hán Việt / 层
层
céngHán Việt: tằngcấp 3
tầng, lớp
Trang chữ 层 →8 từ ghép chứa 层 · dễ trước
- 层次céngcìtằng thứcấp bậc, tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục mạch lạccấp 6
- 层面céngmiàntằng diệnphương diện, mặt, tầng diệncấp 6
- 高层gāocéngcao tằngtầng lớp cấp cao, ban lãnh đạo cấp cao; cao tầng; cấp cao (thuộc tầng/cấp cao)cấp 6
- 底层dǐcéngđể tằngtầng đáy; tầng dưới cùng; tầng lớp thấp nhất của xã hộicấp 7-9
- 基层jīcéngcơ tằngcơ sở; cấp cơ sở; tầng thấp nhất, sát dân của tổ chứccấp 7-9
- 阶层jiēcénggiai tằngtầng lớp (xã hội)cấp 7-9
- 上层shàngcéngthượng tằngtầng trên; tầng lớp trên; thượng tầngcấp 7-9
- 层出不穷céngchū-bùqióngtằng xuất bất cùngxuất hiện liên tục không ngừng, hết lớp này đến lớp kháccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.