Cây Hán Việt /

hàiHán Việt: hạicấp 6

làm hại; gây hại; mắc (bệnh); nảy sinh (cảm giác lo sợ); mối hại; tai họa; cái hại

Trang chữ

19 từ ghép chứa 害 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.