Cây Hán Việt / 害
害
hàiHán Việt: hạicấp 6
làm hại; gây hại; mắc (bệnh); nảy sinh (cảm giác lo sợ); mối hại; tai họa; cái hại
Trang chữ 害 →19 từ ghép chứa 害 · dễ trước
- 害怕hàipàhại phạsợ hãi; sợcấp 3
- 害羞hàixiūhại tungại ngùng, nhút nhát, e thẹncấp 4
- 厉害lìhailệ hạilợi hại, giỏi, ghê gớm; (mức độ) dữ dộicấp 4
- 伤害shānghàithương hạilàm tổn hại, gây hạicấp 5
- 损害sǔnhàitổn hạilàm tổn hại, gây hạicấp 5
- 危害wēihàinguy hạigây hại, làm tổn hạicấp 5
- 有害yǒuhàihữu hạicó hạicấp 5
- 灾害zāihài✓ tai hạitai hại, thiên tai, tai họa (thủy, hạn, dịch...)cấp 6
- 害虫hàichónghại trùngsâu bệnh; côn trùng gây hạicấp 7-9
- 祸害huòhaihoạ hạitai họa; mối họa; kẻ hoặc thứ gây hại; làm hại; phá hoại; tàn phácấp 7-9
- 利害lìhàilợi hạilợi và hại; được và mất; quan hệ lợi íchcấp 7-9
- 谋害móuhài✓ mưu hạimưu hại, ám hại, hãm hạicấp 7-9
- 迫害pòhàibách hạiđàn áp; bức hại, ngược đãi tàn khốccấp 7-9
- 侵害qīnhài✓ xâm hạixâm hại; làm tổn hại (quyền lợi, lợi ích)cấp 7-9
- 杀害shāhài✓ sát hạisát hại, giết hại (thường bằng bạo lực)cấp 7-9
- 受害shòuhàithụ hạibị hại; chịu thiệt hại; bị tổn hại (sinh mạng, tài sản, lợi ích)cấp 7-9
- 陷害xiànhài✓ hãm hạihãm hại; vu hãm; bày mưu hại ngườicấp 7-9
- 要害yàohàiyếu hạichỗ hiểm yếu (trên cơ thể); vị trí trọng yếu; điểm mấu chốt; chỗ then chốtcấp 7-9
- 受害人shòuhàirénthụ hại nhânnạn nhân; người bị hạicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.