Từ điển HSK / 迫害
迫害
Hán Việt: bách hạiđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
đàn áp; bức hại, ngược đãi tàn khốc
Tốc độ
Ví dụ
许多人在那场浩劫中惨遭迫害。
xǔduō rén zài nà chǎng hàojié zhōng cǎn zāo pòhài.
Nhiều người đã bị bức hại thảm khốc trong tai họa đó.
Cách viết
迫
害
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 遭受迫害 — bị đàn áp
- 政治迫害 — đàn áp chính trị
- 迫害无辜 — đàn áp người vô tội
Từ cùng chữ
迫 bách
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.