Từ điển HSK / 侵害
侵害
Hán Việt: ✓ xâm hạiđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
xâm hại; làm tổn hại (quyền lợi, lợi ích)
Tốc độ
Ví dụ
假冒产品侵害了消费者的利益。
jiǎmào chǎnpǐn qīnhài le xiāofèizhě de lìyì.
Hàng giả đã xâm hại lợi ích của người tiêu dùng.
Cách viết
侵
害
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 侵害权益 — xâm hại quyền lợi
- 侵害健康 — xâm hại sức khỏe
- 受到侵害 — bị xâm hại
Từ cùng chữ
侵 xâm
- 侵犯qīnfànxâm phạm; xâm hại (quyền lợi, lãnh thổ hợp pháp)
- 侵略qīnlüèxâm lược; xâm chiếm (bằng vũ lực quân sự)
- 侵权qīnquánxâm phạm quyền; vi phạm quyền hợp pháp (thường là quyền sở hữu trí tuệ)
- 侵占qīnzhànchiếm đoạt; xâm chiếm (tài sản, đất đai của người khác)
- 入侵rùqīnxâm lược, xâm nhập (quân sự, mạng, dịch bệnh)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.