Cây Hán Việt / 审
审
shěnHán Việt: thẩmcấp 7-9
xét duyệt; thẩm tra; xem xét kỹ; xét xử (vụ án)
Trang chữ 审 →10 từ ghép chứa 审 · dễ trước
- 审美shěnměi✓ thẩm mỹthẩm mỹ; cảm thụ và đánh giá cái đẹp; khiếu thẩm mỹ; quan điểm, năng lực thẩm mỹcấp 6
- 评审píngshěnbình thẩmthẩm định; xét duyệt và đánh giá; cuộc thẩm định; việc xét duyệt, đánh giácấp 7-9
- 审查shěnchá✓ thẩm trathẩm tra; xét duyệt; kiểm tra kỹ lưỡngcấp 7-9
- 审定shěndìng✓ thẩm địnhthẩm định; xét duyệt và quyết địnhcấp 7-9
- 审核shěnhé✓ thẩm hạchthẩm hạch; xét duyệt; kiểm duyệt (hồ sơ, số liệu)cấp 7-9
- 审计shěnjìthẩm kếkiểm toáncấp 7-9
- 审理shěnlǐ✓ thẩm lýxét xử; thẩm lý (vụ án, kiện tụng)cấp 7-9
- 审判shěnpànthẩm phánxét xử; phán quyết (trước tòa)cấp 7-9
- 审批shěnpīthẩm phêxét duyệt; phê duyệt (việc cấp dưới trình lên)cấp 7-9
- 审视shěnshìthẩm thịnhìn kỹ, xem xét kỹ lưỡng; quan sát tỉ mỉcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.