Cây Hán Việt / 因
因
yīnHán Việt: nhâncấp 6
do, vì, bởi (nguyên nhân); vì, bởi vì; nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
Trang chữ 因 →8 từ ghép chứa 因 · dễ trước
- 因为yīnwèinhân vibởi vì; vì (nối câu chỉ nguyên nhân); vì; do (dẫn ra nguyên nhân)cấp 2
- 因此yīncǐnhân thửvì thế; do đócấp 4
- 原因yuányīn✓ nguyên nhânnguyên nhân, lý docấp 4
- 因而yīn’érnhân nhivì thế; do đócấp 5
- 因素yīnsù✓ nhân tốyếu tố; nhân tốcấp 5
- 基因jīyīncơ nhângen; nhân tố di truyềncấp 6
- 因地制宜yīndì-zhìyínhân địa chế nghitùy theo điều kiện từng nơi mà đề ra biện pháp thích hợp; liệu cơm gắp mắmcấp 7-9
- 因人而异yīnrén’éryìnhân nhân nhi dịtùy từng người mà khác nhau; mỗi người mỗi kháccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.