Cây Hán Việt / 冷
冷
lěngHán Việt: lãnhcấp 1
lạnh
Trang chữ 冷 →13 từ ghép chứa 冷 · dễ trước
- 寒冷hánlěnghàn lãnhlạnh giá, giá rétcấp 4
- 冷静lěngjìnglãnh tĩnhbình tĩnh, điềm tĩnhcấp 4
- 冷淡lěngdànlãnh đạmlạnh nhạt; thờ ơ; (buôn bán) ế ẩm, đìu hiu; đối xử lạnh nhạt; hờ hững; bỏ mặccấp 7-9
- 冷冻lěngdònglãnh đôngđông lạnh; cấp đôngcấp 7-9
- 冷酷lěngkùlãnh khốclạnh lùng tàn nhẫn; nhẫn tâm, không tình cảmcấp 7-9
- 冷落lěngluòlãnh lạcquạnh quẽ; vắng vẻ; lạnh lẽo, đìu hiu; đối xử lạnh nhạt; ghẻ lạnh; bỏ rơi, hắt hủicấp 7-9
- 冷门lěngménlãnh mônlĩnh vực ít người quan tâm; ngành ế; (thi đấu) kết quả bất ngờ, ngựa ôcấp 7-9
- 冷漠lěngmòlãnh mạclãnh đạm; thờ ơ; dửng dưng, lạnh lùng vô cảmcấp 7-9
- 冷气lěngqìlãnh khíhơi lạnh; máy điều hoà (không khí lạnh)cấp 7-9
- 冷却lěngquèlãnh khướclàm nguội; nguội đi; (nghĩa bóng) hạ nhiệt, lắng xuốngcấp 7-9
- 冷战lěngzhànlãnh chiếnchiến tranh lạnh; sự đối đầu căng thẳng không dùng vũ lựccấp 7-9
- 泼冷水pōlěngshuǐbát lãnh thuỷdội gáo nước lạnh; làm nhụt chí, dập tắt nhiệt tình của người kháccấp 7-9
- 忽冷忽热hūlěng-hūrèhốt lãnh hốt nhiệtlúc nóng lúc lạnh; thất thường (thời tiết, thái độ)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.