Từ điển HSK / 冷落
冷落
Hán Việt: lãnh lạctính từ, động từHSK 3.0 cấp 7-9
quạnh quẽ; vắng vẻ; lạnh lẽo, đìu hiu; đối xử lạnh nhạt; ghẻ lạnh; bỏ rơi, hắt hủi
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
quạnh quẽ; vắng vẻ; lạnh lẽo, đìu hiu
节后的街市显得格外冷落。
jié hòu de jiēshì xiǎnde géwài lěngluò.
Phố chợ sau lễ tết trông đặc biệt vắng vẻ.
动
đối xử lạnh nhạt; ghẻ lạnh; bỏ rơi, hắt hủi
大家聊得热闹,别把新来的同事冷落了。
dàjiā liáo de rènao, bié bǎ xīn lái de tóngshì lěngluò le.
Mọi người trò chuyện rôm rả, đừng để đồng nghiệp mới bị bỏ rơi.
Cách viết
冷
落
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 遭到冷落 — bị ghẻ lạnh
- 冷落的角落 — góc quạnh quẽ
- 备受冷落 — bị hắt hủi
Từ cùng chữ
冷 lãnhCả họ 13 từ →
- 寒冷hánlěnglạnh giá, giá rét
- 冷静lěngjìngbình tĩnh, điềm tĩnh
- 冷淡lěngdànlạnh nhạt; thờ ơ; (buôn bán) ế ẩm, đìu hiu; đối xử lạnh nhạt; hờ hững; bỏ mặc
- 冷冻lěngdòngđông lạnh; cấp đông
- 冷酷lěngkùlạnh lùng tàn nhẫn; nhẫn tâm, không tình cảm
- 冷门lěngménlĩnh vực ít người quan tâm; ngành ế; (thi đấu) kết quả bất ngờ, ngựa ô
落 lạcCả họ 26 từ →
- 降落jiàngluòhạ cánh, đáp xuống
- 角落jiǎoluògóc, xó, ngóc ngách
- 落地luòdìchạm đất, rơi xuống đất; hạ cánh; (nghĩa mở rộng) được triển khai, đi vào thực hiện
- 落后luòhòutụt lại phía sau, bị bỏ xa; lạc hậu, kém phát triển
- 低落dīluòsa sút; xuống thấp; ủ rũ; chán nản (tinh thần, tình cảm)
- 段落duànluòđoạn (văn); giai đoạn, chặng (công việc)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.