Cây Hán Việt / 再
再
zàiHán Việt: táicấp 1
lại; thêm lần nữa (việc chưa xảy ra)
Trang chữ 再 →9 từ ghép chứa 再 · dễ trước
- 再见zàijiàntái kiếntạm biệt; chào khi chia taycấp 1
- 再次zàicìtái thứmột lần nữa, lạicấp 4
- 再说zàishuōtái thuyếttính sau, để sau hãy hay; hơn nữa, vả lạicấp 4
- 一再yízàinhất táinhiều lần, hết lần này đến lần kháccấp 6
- 再三zàisāntái tamnhiều lần, ba lần bảy lượt, hết lần này đến lần kháccấp 6
- 再生zàishēng✓ tái sinhtái sinh, tái tạo; tái chế (làm cho sống lại hoặc dùng lại)cấp 6
- 再度zàidùtái độmột lần nữa, lại lần nữa (mang sắc thái văn viết trang trọng)cấp 7-9
- 再现zàixiàn✓ tái hiệntái hiện, hiện ra lại; làm cho cảnh tượng, sự việc quá khứ xuất hiện trở lạicấp 7-9
- 再接再厉zàijiē-zàilìtái tiếp tái lệtiếp tục nỗ lực, cố gắng hơn nữa; giữ vững đà mà phấn đấu không ngừngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.