Cây Hán Việt / 闻
闻
wénHán Việt: văncấp 4
ngửi; nghe, nghe thấy; tin tức, điều nghe được
Trang chữ 闻 →11 từ ghép chứa 闻 · dễ trước
- 新闻xīnwéntân văntin tức, bản tincấp 3
- 闻名wénmíngvăn danhnổi tiếng; có tiếng; nghe danhcấp 6
- 丑闻chǒuwénxú vănvụ bê bối; chuyện tai tiếngcấp 7-9
- 传闻chuánwéntruyền văntin đồn; lời đồn (chuyện nghe được, chưa chắc thật); nghe đồn; đồn rằngcấp 7-9
- 绯闻fēiwénphi văntin đồn tình ái; chuyện tình cảm bị đồn thổicấp 7-9
- 见闻jiànwén✓ kiến vănkiến văn, hiểu biết (những điều nghe và thấy)cấp 7-9
- 孤陋寡闻gūlòu-guǎwéncô lậu quả vănhọc thức nông cạn, hiểu biết hạn hẹp; ít đọc ít nghecấp 7-9
- 骇人听闻hàiréntīngwénhãi nhân thính vănkinh hoàng đến rợn người; nghe mà kinh hãi (thường chỉ việc xấu xa, tàn khốc)cấp 7-9
- 默默无闻mòmò-wúwénmặc mặc vô vănâm thầm vô danh, lặng lẽ không ai hay biếtcấp 7-9
- 喜闻乐见xǐwén-lèjiànhỷ văn lạc kiếnđược mọi người ưa chuộng; thích nghe thích xemcấp 7-9
- 远近闻名yuǎnjìn-wénmíngviễn cận văn danhnổi tiếng khắp nơi, danh tiếng lan xa gầncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.