Cây Hán Việt / 贵
贵
guìHán Việt: quýcấp 1
đắt; giá cao
Trang chữ 贵 →14 từ ghép chứa 贵 · dễ trước
- 宝贵bǎoguìbảo quýquý báu; quý giácấp 5
- 贵姓guìxìngquý tínhquý danh, họ của ngài (cách hỏi họ lịch sự)cấp 5
- 珍贵zhēnguìtrân quýquý giá; quý báucấp 5
- 昂贵ángguìngang quýđắt đỏ, đắt tiềncấp 6
- 贵重guìzhòngquý trọngquý giá; đắt giácấp 6
- 高贵gāoguì✓ cao quýcao quý; cao thượng; sang trọng, địa vị hiển quýcấp 7-9
- 贵宾guìbīnquý tânkhách quý, thượng kháchcấp 7-9
- 贵族guìzú✓ quý tộcquý tộc; giới thượng lưu có đặc quyềncấp 7-9
- 可贵kěguìkhả quýđáng quý, quý báu, đáng trân trọngcấp 7-9
- 名贵míngguìdanh quýquý giá; nổi tiếng và đắt giá, hiếm có (dược liệu, cây cảnh, đồ vật)cấp 7-9
- 尊贵zūnguì✓ tôn quýtôn quý; cao quý; đáng kính trọng (địa vị, thân phận)cấp 7-9
- 难能可贵nánnéng-kěguìnan năng khả quýđáng quý, quý ở chỗ khó làm được mà lại làm đượccấp 7-9
- 贵阳Guìyáng✓ quý dươngQuý Dương (địa danh Trung Quốc)
- 贵州Guìzhōu✓ quý châuQuý Châu (địa danh Trung Quốc)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.