Cây Hán Việt / 站
站
zhànHán Việt: trạmcấp 2
trạm; ga (nơi dừng đỗ xe, tàu)
Trang chữ 站 →9 từ ghép chứa 站 · dễ trước
- 车站chēzhànxa trạmbến xe, trạm xecấp 2
- 网站wǎngzhànvõng trạmtrang web; websitecấp 3
- 加油站jiāyóuzhàngia du trạmtrạm xăng, cây xăngcấp 4
- 站台zhàntáitrạm đàisân ga; ke gacấp 5
- 站立zhànlìtrạm lậpđứng, đứng thẳng; đứng vữngcấp 7-9
- 核电站hédiànzhànhạch điện trạmnhà máy điện hạt nhâncấp 7-9
- 空间站kōngjiānzhànkhông gian trạmtrạm vũ trụ; trạm không giancấp 7-9
- 站牌zhànpáitrạm bàibiển báo điểm dừng xe buýt
- 收费站shōufèizhànthu phí trạmtrạm thu phí
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.