Cây Hán Việt / 印
印
yìnHán Việt: ấncấp 6
con dấu; dấu vết, dấu in; in, in ấn; in dấu
Trang chữ 印 →10 từ ghép chứa 印 · dễ trước
- 打印dǎyìnđả ấnin; in ấn (bằng máy)cấp 4
- 复印fùyìnphức ấnsao chép; photocấp 4
- 印象yìnxiàngấn tượngấn tượngcấp 4
- 打印机dǎyìnjīđả ấn cơmáy incấp 4
- 印刷yìnshuāấn loátin; in ấncấp 5
- 脚印jiǎoyìncước ấndấu châncấp 6
- 印章yìnzhāngấn chươngcon dấu, ấn chươngcấp 7-9
- 印证yìnzhèngấn chứngkiểm chứng, xác nhận (bằng đối chiếu, chứng cứ); bằng chứng kiểm chứng; sự chứng thực đối chiếucấp 7-9
- 印度Yìndùấn độẤn Độ
- 复印件fùyìnjiànphục ấn kiệnbản sao; bản photo
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.