Từ điển HSK / 做主

做主

Hán Việt: tố chủđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

làm chủ; đứng ra quyết định; chịu trách nhiệm định đoạt

Tốc độ

Ví dụ

这件事你自己做主就行。

zhè jiàn shì nǐ zìjǐ zuòzhǔ jiù xíng.

Việc này em cứ tự mình quyết định là được.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 自己做主tự mình quyết định
  • 当家做主làm chủ gia đình
  • 替他做主quyết định thay anh ta

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK