Từ điển HSK / 做梦
做梦
Hán Việt: tố mộngđộng từHSK 3.0 cấp 4
nằm mơ; mơ
Tốc độ
Ví dụ
昨晚我做了一个奇怪的梦。
zuó wǎn wǒ zuò le yí gè qíguài de mèng.
Đêm qua tôi mơ một giấc mơ kỳ lạ.
Cách viết
做
梦
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 做美梦 — mơ giấc mơ đẹp
- 做噩梦 — gặp ác mộng
- 白日做梦 — mơ giữa ban ngày
Từ cùng chữ
做 tốCả họ 7 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.