Cây Hán Việt / 做
做
zuòHán Việt: tốcấp 1
làm; chế tạo
Trang chữ 做 →7 từ ghép chứa 做 · dễ trước
- 做饭zuòfàntố phạnnấu cơm; nấu ăncấp 1
- 做客zuòkètố kháchlàm khách, đến nhà người khác chơicấp 3
- 做法zuòfǎtố phápcách làm; cách thứccấp 4
- 做梦zuòmèngtố mộngnằm mơ; mơcấp 4
- 定做dìngzuòđịnh tốđặt làm riêng, đặt làm theo yêu cầu (may đo, gia công)cấp 7-9
- 做证zuòzhèngtố chứnglàm chứng; đứng ra chứng thực, cung cấp chứng cứcấp 7-9
- 做主zuòzhǔtố chủlàm chủ; đứng ra quyết định; chịu trách nhiệm định đoạtcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.