Từ điển HSK / 纵观
纵观
Hán Việt: tung quanđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
nhìn bao quát, nhìn xuyên suốt (toàn cục hoặc cả quá trình)
Tốc độ
Ví dụ
纵观历史,改革者往往备受争议。
zòngguān lìshǐ, gǎigézhě wǎngwǎng bèishòu zhēngyì.
Nhìn xuyên suốt lịch sử, những người cải cách thường bị tranh cãi nhiều.
Cách viết
纵
观
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 纵观全局 — nhìn bao quát toàn cục
- 纵观历史 — nhìn xuyên suốt lịch sử
- 纵观全文 — nhìn tổng thể bài viết
Từ cùng chữ
纵 tung
- 操纵cāozòngvận hành, thao tác (máy móc, thiết bị); thao túng, khống chế, giật dây (từ phía sau)
- 放纵fàngzòngbuông thả; dung túng, nuông chiều; phóng túng; buông thả, không kiềm chế
- 纵横zònghéngdọc ngang, ngang dọc, chằng chịt (đan xen theo chiều dọc và ngang); tung hoành, vẫy vùng (đi lại, hoạt động tự do khắp nơi, không gì cản nổi)
- 纵然zòngrándù cho, cho dù, dẫu rằng (nêu giả thiết nhượng bộ, tương đương 即使)
- 纵容zòngróngdung túng, nuông chiều (buông lỏng, để mặc cho làm điều sai)
- 纵深zòngshēnchiều sâu, tung thâm (bề sâu của trận địa, không gian; nghĩa bóng là chiều sâu phát triển)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.