Từ điển HSK / 展望
展望
Hán Việt: triển vọngđộng từHSK 7–9
nhìn về (tương lai), hướng tới; nhìn xa trông rộng
Ví dụ
站在山顶,我们展望着未来的美好前景。
zhàn zài shāndǐng, wǒmen zhǎnwàngzhe wèilái de měihǎo qiánjǐng.
Đứng trên đỉnh núi, chúng tôi hướng nhìn về viễn cảnh tươi đẹp của tương lai.
Cách viết
展
望
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 展望未来 — nhìn về tương lai
- 展望前景 — nhìn về triển vọng
- 展望明天 — hướng tới ngày mai
Từ cùng chữ
展 triển
- 发展fāzhǎn✓ phát triểnphát triển, mở rộng lớn lên
- 开展kāizhǎnkhai triểntriển khai, mở rộng tiến hành (hoạt động, công tác)
- 展出zhǎnchūtriển xuấttrưng bày; triển lãm (ra cho xem)
- 展开zhǎnkāi✓ triển khaimở ra; trải ra; triển khai (hoạt động)
- 展览zhǎnlǎn✓ triển lãmtriển lãm; trưng bày
- 展示zhǎnshìtriển kỳtrưng bày; thể hiện; phô bày
望 vọngCả họ 22 từ →
- 希望xīwàng✓ hy vọnghy vọng; mong muốn
- 失望shīwàng✓ thất vọngthất vọng; mất hy vọng; đầy thất vọng (thái độ)
- 看望kànwàngkhán vọngđi thăm, thăm hỏi
- 愿望yuànwàng✓ nguyện vọngước nguyện, nguyện vọng
- 绝望juéwàng✓ tuyệt vọngtuyệt vọng, mất hết hy vọng; tuyệt vọng (trạng thái, không còn hy vọng)
- 渴望kěwàngkhát vọngkhao khát, mong mỏi tha thiết
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.