Từ điển HSK / 依照
依照
Hán Việt: y chiếuđộng từ, giới từHSK 3.0 cấp 7-9
chiếu theo, làm theo, tuân theo; theo, căn cứ vào
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
chiếu theo, làm theo, tuân theo
一切都要依照规定办理。
yíqiè dōu yào yīzhào guīdìng bànlǐ.
Mọi việc đều phải làm theo quy định.
介
theo, căn cứ vào
依照合同,双方各负其责。
yīzhào hétong, shuāngfāng gè fù qí zé.
Theo hợp đồng, hai bên tự chịu trách nhiệm của mình.
Cách viết
依
照
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 依照法律 — theo pháp luật
- 依照惯例 — theo thông lệ
- 依照要求 — theo yêu cầu
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.