Cây Hán Việt / 依
依
yīHán Việt: ycấp 7-9
dựa vào, nép vào; thuận theo, nghe theo; theo, chiếu theo, căn cứ vào
Trang chữ 依 →11 từ ghép chứa 依 · dễ trước
- 依据yījùy cứcăn cứ, cơ sở; căn cứ vào, dựa vào; theo, dựa theocấp 5
- 依靠yīkàoy kháodựa vào, trông cậy vào; chỗ dựa, nơi nương tựacấp 5
- 依然yīrány nhiênvẫn, vẫn còn (như cũ)cấp 5
- 依旧yījiùy cựuvẫn như cũ, như xưa; vẫn (còn), như cũcấp 6
- 依赖yīlàiy lạidựa dẫm, phụ thuộc; nương tựa vàocấp 6
- 依次yīcìy thứlần lượt, theo thứ tựcấp 7-9
- 依法yīfǎy pháptheo pháp luật, chiểu theo luậtcấp 7-9
- 依附yīfùy phụbám vào, phụ thuộc vào, dựa dẫmcấp 7-9
- 依托yītuōy thácdựa vào, lấy làm nền tảng, nương tựa; chỗ dựa, nơi nương tựacấp 7-9
- 依照yīzhàoy chiếuchiếu theo, làm theo, tuân theo; theo, căn cứ vàocấp 7-9
- 依依不舍yīyī-bùshěy y bất xálưu luyến không nỡ rời, bịn rịn quyến luyếncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.