Từ điển HSK / 仰望
仰望
Hán Việt: ✓ ngưỡng vọngđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
ngước nhìn; ngẩng nhìn lên; ngưỡng vọng; kính ngưỡng, tôn kính trông đợi
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
ngước nhìn; ngẩng nhìn lên
他仰望星空,陷入了沉思。
tā yǎngwàng xīngkōng, xiànrù le chénsī.
Anh ấy ngước nhìn bầu trời sao, chìm vào suy tư.
ngưỡng vọng; kính ngưỡng, tôn kính trông đợi
他是人们仰望的一代宗师。
tā shì rénmen yǎngwàng de yí dài zōngshī.
Ông ấy là bậc tông sư một thời được mọi người ngưỡng vọng.
Cách viết
仰
望
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 仰望星空 — ngước nhìn trời sao
- 仰望天空 — ngẩng nhìn bầu trời
- 令人仰望 — khiến người ta ngưỡng vọng
Từ cùng chữ
仰 ngưỡngCả họ 4 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.