Từ điển HSK / 行星
行星
Hán Việt: ✓ hành tinhdanh từHSK 7–9
hành tinh
Ví dụ
地球是太阳系中的第三颗行星。
dìqiú shì tàiyángxì zhōng de dì sān kē xíngxīng.
Trái Đất là hành tinh thứ ba trong hệ Mặt Trời.
Cách viết
行
星
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 太阳系行星 — hành tinh hệ mặt trời
- 类地行星 — hành tinh giống Trái Đất
- 围绕恒星的行星 — hành tinh quanh hằng tinh
Từ cùng chữ
行 hànhCả họ 67 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.