Từ điển HSK / 西餐
西餐
Hán Việt: tây xandanh từHSK 5
món ăn phương Tây, đồ Âu
Ví dụ
今天晚上我们去吃西餐吧。
jīntiān wǎnshang wǒmen qù chī xīcān ba.
Tối nay chúng ta đi ăn món Tây nhé.
Cách viết
西
餐
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吃西餐 — ăn món Tây
- 一顿西餐 — một bữa món Tây
- 西餐厅 — nhà hàng món Âu
Từ cùng chữ
西 tâyCả họ 23 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.