Từ điển HSK / 温室
温室
Hán Việt: ôn thấtdanh từHSK 7–9
nhà kính
Ví dụ
这些花是在温室里培育的。
zhèxiē huā shì zài wēnshì lǐ péiyù de.
Những bông hoa này được ươm trồng trong nhà kính.
Cách viết
温
室
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 温室大棚 — nhà kính nhà lồng
- 温室效应 — hiệu ứng nhà kính
- 温室里的花朵 — bông hoa trong nhà kính
Từ cùng chữ
温 ôn
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.