Từ điển HSK / 卧室
卧室
Hán Việt: ngoạ thấtdanh từHSK 3.0 cấp 5
phòng ngủ
Tốc độ
Ví dụ
她的卧室很安静。
tā de wòshì hěn ānjìng.
Phòng ngủ của cô ấy rất yên tĩnh.
Cách viết
卧
室
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 主卧室 — phòng ngủ chính
- 卧室的门 — cửa phòng ngủ
- 布置卧室 — bài trí phòng ngủ
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.