Cây Hán Việt / 室
室
shìHán Việt: thấtcấp 3
phòng; buồng
Trang chữ 室 →10 từ ghép chứa 室 · dễ trước
- 教室jiàoshìgiáo thấtphòng học; lớp họccấp 2
- 办公室bàngōngshìbiện công thấtvăn phòngcấp 3
- 卧室wòshìngoạ thấtphòng ngủcấp 5
- 实验室shíyànshìthực nghiệm thấtphòng thí nghiệmcấp 5
- 浴室yùshìdục thấtphòng tắm, nhà tắmcấp 6
- 皇室huángshì✓ hoàng thấthoàng thất; hoàng tộc; gia đình hoàng giacấp 7-9
- 寝室qǐnshìtẩm thấtphòng ngủ; ký túc xá (nhất là của học sinh, sinh viên)cấp 7-9
- 温室wēnshìôn thấtnhà kínhcấp 7-9
- 更衣室gēngyīshìcanh y thấtphòng thay đồ; phòng thay quần áocấp 7-9
- 候车室hòuchēshìhậu xa thấtphòng chờ (bến xe, ga tàu)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.