Từ điển HSK / 石头

石头

Hán Việt: thạch đầudanh từHSK 3.0 cấp 5

hòn đá; đá

Tốc độ

Ví dụ

路边有一块很大的石头

lùbiān yǒu yī kuài hěn dà de shítou.

Bên đường có một hòn đá rất to.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 一块石头một hòn đá
  • 石头khiêng đá
  • 石头đường đá

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK