Từ điển HSK / 岩石
岩石
Hán Việt: ✓ nham thạchdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
đá, nham thạch (khối khoáng vật cấu tạo vỏ trái đất)
Tốc độ
Ví dụ
海边的岩石被海浪冲刷得十分光滑。
hǎibiān de yánshí bèi hǎilàng chōngshuā de shífēn guānghuá.
Những tảng đá bên bờ biển bị sóng bào mòn nhẵn thín.
Cách viết
岩
石
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 坚硬的岩石 — đá cứng rắn
- 火成岩石 — đá mácma
- 岩石风化 — đá phong hóa
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.