Từ điển HSK / 使唤
使唤
Hán Việt: sử hoánđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
sai bảo, sai khiến (người khác); điều khiển, sử dụng (công cụ, tay chân)
Tốc độ
Ví dụ
他把下属当佣人一样随意使唤。
tā bǎ xiàshǔ dàng yōngrén yíyàng suíyì shǐhuan.
Anh ta sai khiến cấp dưới tùy tiện như người hầu.
Cách viết
使
唤
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 随意使唤 — tùy tiện sai khiến
- 使唤别人 — sai bảo người khác
- 不听使唤 — không nghe điều khiển
Từ cùng chữ
使 sửCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.