Từ điển HSK / 三亚
三亚
SānyàHán Việt: ✓ tam ádanh từ
Tam Á (địa danh Trung Quốc)
Ví dụ
他打算下个月去三亚。
Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Sānyà.
Anh ấy định tháng sau đi Tam Á.
Cách viết
三
亚
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去三亚 — đi Tam Á
- 三亚人 — người Tam Á
- 三亚的天气 — thời tiết Tam Á
Từ cùng chữ
三 tamCả họ 10 từ →
- 再三zàisānnhiều lần, ba lần bảy lượt, hết lần này đến lần khác
- 三角sānjiǎohình tam giác; thế/quan hệ ba bên; có hình tam giác, ba góc
- 三维sānwéiba chiều, lập thể; ba chiều, ba trục không gian (khái niệm)
- 丢三落四diūsān-làsìquên trước quên sau, hay bỏ sót; đãng trí, làm việc thiếu chu đáo
- 接二连三jiē’èr-liánsānhết cái này đến cái khác; liên tiếp, dồn dập
- 举一反三jǔyī-fǎnsāntừ một suy ra ba; nắm một điểm mà hiểu ra nhiều điều, biết loại suy
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.