Từ điển HSK / 丢三落四
丢三落四
Hán Việt: đâu tam lạc tứthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
quên trước quên sau, hay bỏ sót; đãng trí, làm việc thiếu chu đáo
Tốc độ
Ví dụ
他记性不好,做事总是丢三落四。
tā jìxìng bù hǎo, zuòshì zǒngshì diūsān-làsì.
Trí nhớ anh ấy kém, làm việc lúc nào cũng quên trước quên sau.
Cách viết
丢
三
落
四
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 做事丢三落四 — làm việc đầu quên đuôi
- 丢三落四的毛病 — tật hay quên
- 总是丢三落四 — lúc nào cũng quên trước quên sau
Từ cùng chữ
丢 đâuCả họ 5 từ →
三 tamCả họ 10 từ →
- 再三zàisānnhiều lần, ba lần bảy lượt, hết lần này đến lần khác
- 三角sānjiǎohình tam giác; thế/quan hệ ba bên; có hình tam giác, ba góc
- 三维sānwéiba chiều, lập thể; ba chiều, ba trục không gian (khái niệm)
- 接二连三jiē’èr-liánsānhết cái này đến cái khác; liên tiếp, dồn dập
- 举一反三jǔyī-fǎnsāntừ một suy ra ba; nắm một điểm mà hiểu ra nhiều điều, biết loại suy
- 三番五次sānfān-wǔcìnhiều lần, hết lần này đến lần khác
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.