Cây Hán Việt / 丢
丢
diūHán Việt: đâucấp 3
đánh mất; làm mất; vứt
Trang chữ 丢 →5 từ ghép chứa 丢 · dễ trước
- 丢失diūshīđâu thấtmất, đánh mất, thất lạccấp 5
- 丢脸diūliǎnđâu kiểmmất mặt, mất thể diện, bẽ mặtcấp 7-9
- 丢弃diūqìđâu khívứt bỏ, bỏ đi, ruồng bỏcấp 7-9
- 丢人diūrénđâu nhânmất mặt, mất thể diện, xấu hổ (không quang minh)cấp 7-9
- 丢三落四diūsān-làsìđâu tam lạc tứquên trước quên sau, hay bỏ sót; đãng trí, làm việc thiếu chu đáocấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.