Từ điển HSK / 容忍
容忍
Hán Việt: dung nhẫnđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
dung thứ; chịu đựng; nhẫn nhịn
Tốc độ
Ví dụ
这种欺骗行为绝不能容忍。
zhè zhǒng qīpiàn xíngwéi jué bùnéng róngrěn.
Hành vi lừa dối này tuyệt đối không thể dung thứ.
Cách viết
容
忍
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 无法容忍 — không thể chịu đựng
- 容忍缺点 — dung thứ khuyết điểm
- 容忍限度 — giới hạn chịu đựng
Từ cùng chữ
容 dung
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.