Từ điển HSK / 残忍

残忍

Hán Việt: ✓ tàn nhẫntính từHSK 7–9

tàn nhẫn, nhẫn tâm, độc ác

Ví dụ

他的手段十分残忍。

tā de shǒuduàn shífēn cánrěn.

Thủ đoạn của hắn vô cùng tàn nhẫn.

Cách viết

残
忍

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 手段残忍 — thủ đoạn tàn nhẫn
  • 残忍的行为 — hành vi độc ác
  • 残忍地杀害 — nhẫn tâm giết hại

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK