Cây Hán Việt / 残

残

cánHán Việt: tàncấp 7-9

khuyết thiếu, không hoàn chỉnh; tàn tạ, còn sót sắp hết; tàn hại, làm hại, hủy hoại

Trang chữ 残 →

8 từ ghép chứa 残 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.