Từ điển HSK / 摧残
摧残
Hán Việt: tồi tànđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
tàn phá, giày vò, hủy hoại (sức khỏe, thân thể, tinh thần)
Tốc độ
Ví dụ
长期的战乱摧残着人们的身心。
chángqī de zhànluàn cuīcán zhe rénmen de shēnxīn.
Chiến loạn kéo dài giày vò thân thể và tinh thần của con người.
Cách viết
摧
残
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 摧残身体 — tàn phá cơ thể
- 遭受摧残 — bị giày vò
- 摧残花木 — tàn phá cây cỏ
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.