Từ điển HSK / 热衷
热衷
Hán Việt: nhiệt trungđộng từHSK 7–9
say mê; nhiệt tình theo đuổi; hết lòng với
Ví dụ
他多年来一直热衷于公益事业。
tā duō nián lái yìzhí rèzhōng yú gōngyì shìyè.
Nhiều năm nay anh ấy luôn say mê với sự nghiệp công ích.
Cách viết
热
衷
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 热衷于运动 — say mê thể thao
- 热衷名利 — ham mê danh lợi
- 热衷参与 — nhiệt tình tham gia
Từ cùng chữ
热 nhiệtCả họ 28 từ →
- 热情rèqíng✓ nhiệt tìnhnhiệt tình; nồng nhiệt
- 热闹rènaonhiệt náonáo nhiệt; nhộn nhịp; vui nhộn; vui chơi tưng bừng; làm cho náo nhiệt; cảnh náo nhiệt; sự nhộn nhịp
- 加热jiārè✓ gia nhiệtgia nhiệt, hâm nóng
- 热爱rè’àinhiệt áiyêu tha thiết; nhiệt thành yêu thích
- 热量rèliàng✓ nhiệt lượngnhiệt lượng; calo
- 热烈rèliè✓ nhiệt liệtnhiệt liệt; sôi nổi; nồng nhiệt
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.