Từ điển HSK / 亲密

亲密

Hán Việt: thân mậttính từHSK 3.0 cấp 6

thân mật; thân thiết; gần gũi

Tốc độ

Ví dụ

他们俩关系非常亲密

tāmen liǎ guānxì fēicháng qīnmì.

Quan hệ hai người họ vô cùng thân thiết.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 亲密无间thân thiết không rời
  • 亲密的朋友bạn thân
  • 关系亲密quan hệ gần gũi

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK