Từ điển HSK / 木头
木头
Hán Việt: mộc đầudanh từHSK 3.0 cấp 5
gỗ, khúc gỗ
Tốc độ
Ví dụ
这把椅子是用木头做的。
zhè bǎ yǐzi shì yòng mùtou zuò de.
Chiếc ghế này được làm bằng gỗ.
Cách viết
木
头
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一块木头 — một khúc gỗ
- 木头桌子 — bàn gỗ
- 像木头 — như khúc gỗ
Từ cùng chữ
木 mộc
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.