Từ điển HSK / 漠然

漠然

Hán Việt: mạc nhiêntính từHSK 3.0 cấp 7-9

thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng

Tốc độ

Ví dụ

面对求助,他漠然置之。

miànduì qiúzhù, tā mòrán zhìzhī.

Trước lời cầu cứu, anh ta thờ ơ mặc kệ.

Cách viết

漠
然

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 漠然置之 — thờ ơ mặc kệ
  • 神情漠然 — vẻ mặt lạnh nhạt
  • 漠然对待 — đối xử dửng dưng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK