Từ điển HSK / 论证
论证
Hán Việt: ✓ luận chứngđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
luận chứng, dùng lý lẽ và căn cứ chứng minh luận điểm; luận chứng, quá trình hoặc căn cứ chứng minh
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
luận chứng, dùng lý lẽ và căn cứ chứng minh luận điểm
他用大量数据论证了方案的可行性。
tā yòng dàliàng shùjù lùnzhèngle fāng'àn de kěxíngxìng.
Anh ấy dùng nhiều số liệu để luận chứng tính khả thi của phương án.
名
luận chứng, quá trình hoặc căn cứ chứng minh
这项决策缺乏科学的论证。
zhè xiàng juécè quēfá kēxué de lùnzhèng.
Quyết sách này thiếu luận chứng khoa học.
Cách viết
论
证
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 严密论证 — luận chứng chặt chẽ
- 论证过程 — quá trình luận chứng
- 反复论证 — chứng minh nhiều lần
Từ cùng chữ
论 luận
证 chứngCả họ 23 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.