Từ điển HSK / 禁忌
禁忌
Hán Việt: cấm kỵdanh từ, động từHSK 3.0 cấp 7-9
điều cấm kỵ, điều kiêng kỵ (tập tục, y học); kiêng, kiêng kỵ, cữ (tránh làm hoặc ăn điều gì)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
điều cấm kỵ, điều kiêng kỵ (tập tục, y học)
红色在这里是喜庆的象征,没有任何禁忌。
hóngsè zài zhèlǐ shì xǐqìng de xiàngzhēng, méiyǒu rènhé jìnjì.
Màu đỏ ở đây là biểu tượng của điều vui mừng, không có bất kỳ điều kiêng kỵ nào.
动
kiêng, kiêng kỵ, cữ (tránh làm hoặc ăn điều gì)
服用此药期间禁忌饮酒。
fúyòng cǐ yào qījiān jìnjì yǐnjiǔ.
Trong thời gian dùng thuốc này phải kiêng uống rượu.
Cách viết
禁
忌
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 民间禁忌 — điều kiêng kỵ dân gian
- 用药禁忌 — kiêng kỵ khi dùng thuốc
- 有所禁忌 — có điều phải kiêng
Từ cùng chữ
禁 cấm
- 禁止jìnzhǐcấm, nghiêm cấm
- 不禁bùjīnkhông nhịn được; không kìm được; bất giác
- 严禁yánjìnnghiêm cấm
- 禁区jìnqūkhu cấm, vùng cấm (quân sự, bảo tồn); vòng cấm (bóng đá); vùng cấm kỵ (ẩn dụ)
- 禁不住jīnbuzhùkhông nhịn được, không kìm được (bật ra cảm xúc, hành động); chịu không nổi, không chống đỡ nổi (tác động bên ngoài)
- 情不自禁qíngbúzìjīnkhông kìm được lòng; bất giác, không nén nổi cảm xúc
忌 kỵCả họ 6 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.