Từ điển HSK / 忌妒
忌妒
Hán Việt: kỵ đốđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
ghen tị, đố kỵ, ganh ghét
Tốc độ
Ví dụ
她忌妒同事升职比自己快。
tā jìdu tóngshì shēngzhí bǐ zìjǐ kuài.
Cô ấy ghen tị vì đồng nghiệp thăng chức nhanh hơn mình.
Cách viết
忌
妒
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 忌妒别人 — đố kỵ người khác
- 心生忌妒 — nảy sinh ghen tị
- 忌妒之心 — lòng đố kỵ
Từ cùng chữ
忌 kỵCả họ 6 từ →
- 忌讳jìhuìkiêng kỵ, kiêng cữ; tránh nói/làm điều cấm kỵ; điều kiêng kỵ, điều cấm kỵ
- 忌口jìkǒukiêng ăn, kiêng khem (một số thức ăn)
- 禁忌jìnjìđiều cấm kỵ, điều kiêng kỵ (tập tục, y học); kiêng, kiêng kỵ, cữ (tránh làm hoặc ăn điều gì)
- 切忌qièjìtuyệt đối tránh; hết sức kiêng kỵ (điều không nên làm)
- 肆无忌惮sìwú-jìdànngang nhiên không kiêng nể; càn quấy chẳng sợ gì; ngông cuồng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.