Cây Hán Việt / 忌
忌
jìHán Việt: kỵcấp 7-9
kiêng; kiêng kỵ; tránh (không làm/không ăn); ghen ghét; đố kỵ; e dè
Trang chữ 忌 →6 từ ghép chứa 忌 · dễ trước
- 忌妒jìdukỵ đốghen tị, đố kỵ, ganh ghétcấp 7-9
- 忌讳jìhuìkỵ huýkiêng kỵ, kiêng cữ; tránh nói/làm điều cấm kỵ; điều kiêng kỵ, điều cấm kỵcấp 7-9
- 忌口jìkǒukỵ khẩukiêng ăn, kiêng khem (một số thức ăn)cấp 7-9
- 禁忌jìnjìcấm kỵđiều cấm kỵ, điều kiêng kỵ (tập tục, y học); kiêng, kiêng kỵ, cữ (tránh làm hoặc ăn điều gì)cấp 7-9
- 切忌qièjìthiết kỵtuyệt đối tránh; hết sức kiêng kỵ (điều không nên làm)cấp 7-9
- 肆无忌惮sìwú-jìdàntứ vô kỵ đạnngang nhiên không kiêng nể; càn quấy chẳng sợ gì; ngông cuồngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.