Cây Hán Việt /

Hán Việt: kỵcấp 7-9

kiêng; kiêng kỵ; tránh (không làm/không ăn); ghen ghét; đố kỵ; e dè

Trang chữ

6 từ ghép chứa 忌 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.